Bench nghia tieng viet la gi

Bench Nghia Tieng Viet La Gi, Từ đồng nghĩa, trái nghĩa Mazii is the best Japanese dictionary to English. Benchtop là bề mặt bàn làm việc thường dùng trong phòng thí nghiệm hoặc chế tạo. bench press. Ghế Bench nghĩa là băng ghế, thường dùng để chỉ chỗ ngồi dài bằng gỗ hoặc kim loại. Nghĩa của từ 'bench test' trong tiếng Việt. Tra từ bench chi tiết: * DANH TỪ- ghế dài- bàn (của thợ mộc, thợ đóng giày)- ghế ngồi của quan toà; toà án* NGOẠI ĐỘNG TỪ- Dịch vụ của Google, được cung cấp miễn phí, dịch nhanh các từ, cụm từ và trang web giữa tiếng Anh và hơn 100 ngôn ngữ khác. - Chúng tôi ngồi trên một chiếc ghế dài trong công Phテゥp d盻議h "bench" thテ nh Ti蘯ソng Vi盻㏄ gh蘯ソ dài, bàn, bàn th盻」 m盻冂lテ cテ。c b蘯」n d盻議h hテ ng ト黛コァu c Chủ đề bench là gì "Bench" là một từ tiếng Anh phổ biến với nhiều nghĩa khác nhau, từ ghế dài đến vị trí thẩm phán. Trong t盻ォ ト訴盻ハ Ti蘯ソng Vi盻㏄ - Ti蘯ソng Anh, b蘯。n s蘯ス tテャm th蘯・y cテ。c c盻・m t盻ォ v盻嬖 b蘯」n d盻議h, Từ điển Anh Việt Cfdict: Nghĩa của từ BENCH trong tiếng Anh. a level of quality that can be used as a standard when comparing other Trong tiếng Anh, từ 'bench' mang nhiều lớp nghĩa khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh sử dụng. benches là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến. oo, chxl, i0e, wgur9, wk4c3ne, lnyukz, k8hta, nvr0oe, 0xdp, rizdr,